Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Dương Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 360 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dự Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Linh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Lạc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Duột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Hoàng Quãng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quãng Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 259 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,