Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Vũ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Chương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/12/1998 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Diện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 178 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 373 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Tá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Vu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Xuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách