Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Tống Phú Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Tống Thế Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ung Nho Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Võ Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Mụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 622 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Vĩnh Quân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Chiểu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách