Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Xá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Đảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Quằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Qúi Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1774 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Quáng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách