Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Ngô Quang Tám Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Ân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quảng Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nông Quang Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Phan Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phan Quang Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phan Quang Thê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Quang Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phan T. Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Xuyến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Phi Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 256 Xem chi tiết →
  17. Phùng Quang Hẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 354 Xem chi tiết →
  18. Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 505 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 505 người trong các danh sách