Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Nguyễn quangTê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 229 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hợp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quang Một Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 515 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,