Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Lương Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Quang Huận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Quang Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1794 Xem chi tiết →
- Lương Quang Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lại Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 646 Xem chi tiết →
- Mai Quang Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mười Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Mạch Quang Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN QUẢNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
KHU C : HÀNG 8 - MỘ SỐ 33
Xem chi tiết →
- NGuyễn Quang Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Aí Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
-
Nguyễn Duy Quan
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 19/8/1972
Quê quán: Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 1 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1981 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,