Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Lâm Quang Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lâm Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 362 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1957 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách