Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Nguyễn Quảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 275 Xem chi tiết →
- Nguyễn T Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/68 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,