Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Nguyễn Quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 228 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1950 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,