Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Nguyễn Quang Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1951 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Nham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/197 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2738 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang PHi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1115 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2855 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Sen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách