Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Nguyễn Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 333 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Diêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dịp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2002 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 304 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 125 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,