Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Chu Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
  2. Chu Quang Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Chu Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Chu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Châu Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Châu Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Châu Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 577 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  9. Chế Hùng Quan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  10. Chử Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 99 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Cầm Văn Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 269 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. DDinh Quang Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 44 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. DDặng Quang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Diệp Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Diệp Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 541 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Doãn Quang Vinh Năm sinh: 29/3/ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dư Quang Phố Năm sinh: 6/1/ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Quang Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Quang Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Quang Hý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách