Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Đựng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 348 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 48 · Hàng J Xem chi tiết →
  10. Bùi Trọng Quan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2934 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 932 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 353 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách