Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Bùi Quang Mùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Nghê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 246 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Nghê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 246 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Ngọt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2589 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 715 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Thiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Thạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 291 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1999 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Thống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 231 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 22 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1/1984 Quê quán: Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3323 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách