Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 4/6/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 17/ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 332 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 11 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách