Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Nguyễn Quang Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 352 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đoàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đẩu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đỉnh Năm sinh: 10/9/ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đỗng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang ấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,