Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Viu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 672 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vẹo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang á Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang áng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách