Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Đàm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đình Quang Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Đòan Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Đòan Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Đường Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Quang Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1994 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Đặng Quang Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1349 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Quang Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách