Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Đ/c Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Cỏc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K65 · Hàng 15 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Quang Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 589 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 541 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Thế Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I04 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Đinh V. Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K46 · Hàng 13 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuan Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Quang Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Đàm Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,