Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Vũ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Truy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T90 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Trí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,