Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 474 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 645 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhựt Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phứoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quaang Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách