Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Lê Quân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Quảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lê Thị Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 188 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê quang Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 232 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê quang Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 491 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978