Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Hà Quang Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Quang Thiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Quản Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Hà Viết Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Quán Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Quan Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1945 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Hồ Quang Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
  12. Hồ Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hồ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Hồng Quang Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Hồng Tấn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồng Tấn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách