Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Hoàng Xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 205 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 777 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978