Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Dương Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Dự Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Giáp Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  6. Hoàng Linh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lạc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quang Duột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quang Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quang Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quang Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quang Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quãng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quãng Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 259 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách