Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Chu Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 272 Xem chi tiết →
- Chu Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Châu Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →
- Châu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 354 Xem chi tiết →
- Châu Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Danh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 432 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Danh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dàm Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Dương Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 380 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Quang Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Quang Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Dương Quang Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Dương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 360 · Khu B4 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978