Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Bùi Quang Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Bùi Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 194 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 257 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978