Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 585 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Viu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đại Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Quách Đại Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Bành Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Khu A9 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978