Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đặng Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Sử Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Quang Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Quất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 228 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978