Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đào Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Quang Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đào Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Đào quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đậu Quang Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Quang Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1993 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978