Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Phi Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Ninh Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Năm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách