Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Tạ Quang Nhận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Sếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3117 Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Tống Phú Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Tống Phú Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tống Thế Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Ung Nho Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Mụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Võ Quang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách