Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Quát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 218 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1567 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 724 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Phố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Đỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  16. Tá Quang Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Tô Quang Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 365 Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Minh Năm sinh: 4/11/1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 741 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách