Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Quách Văn Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/8/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Quách Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quách Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Quách Văn Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quách Văn Mỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Quách Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Quách Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quách Văn Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 637 Xem chi tiết →
- Quách Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Quách Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quản Bá Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Quản Thế Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quản Thế Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quản Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quảng Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 670 Xem chi tiết →
- Quảng Văn Khoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Lô 1 Xem chi tiết →
- Qúach Văn Oai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Qúach Văn Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Qúach Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Qúach Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978