Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lương Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Lộ Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách