Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Phạm Ngũ Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1813 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Hân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Hỗ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Loãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Mưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1329 · Khu K8 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách