Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 133 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đăng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn QuangDần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1951 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978