Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Bùi Phước Qúan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi quang Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Minh Quân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Quân Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. K' Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. K' Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Kuất Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lâm Quang Ui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách