Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 327 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 713 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tủng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Uyên (Tuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách