Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Võ Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 437 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Võ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 322 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Quang Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Viết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Quấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Quận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 701 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách