Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 78 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1801 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Min Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1376 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 394 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1739 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978