Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Triệu Quang Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Triệu Quang Thiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  3. Triệu Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Trưong Quang Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Binh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Chân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Chấp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1948 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 184 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B8 Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Doan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Duệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Hoãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách