Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Ngô Quang Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 202 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Song Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Thênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 25/5/1998 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách