Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lưu Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lưu Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 660 Xem chi tiết →
  7. Lương Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lương Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Quang Huận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1794 Xem chi tiết →
  13. Lương Quang Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lại Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 646 Xem chi tiết →
  15. Mai .T. Qúa Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Mai Quang Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Mười Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  19. Mạch Quang Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN QUẢNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 8 - MỘ SỐ 33 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUẢNG

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách