Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Quang ứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 189 Xem chi tiết →
  2. Lê Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 761 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 825 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lò Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 422 Xem chi tiết →
  13. Lăng Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lưu Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 814 Xem chi tiết →
  19. Lưu Quang Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lưu Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách