Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1213 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 4B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hạp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 307 · Hàng 12 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách