Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Mạc Tấn Quả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Mạc Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Mạnh Như Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguy Quang Sậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyên Kim Quật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Quân Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách