Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lờ Ngọc Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4B Xem chi tiết →
  2. Lờ Quang Lõn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lờ Quang Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lờ Quang Trong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lờ Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Lờ Quang ỏnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lờ Sỹ Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1990 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lờ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Lờ Xuõn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Ma Quang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Mai Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Mai Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Quang Phiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Mai Quang Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Mai Quang Triển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 182 Xem chi tiết →
  16. Mai Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Mai Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 981 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách