Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Hà Quang Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2021 Xem chi tiết →
  3. Hải Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Hồ Quang Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quang Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Hồ Quang Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Hồ Quang Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Quận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thanh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. KPă Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Khuẩ Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Khấu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Kiều Quang Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30-4-1975 Quê quán: Hiệp Tuyên, Quốc Oai, Hà Tây An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Kiều Quang Mùa
  20. Kiều Đình Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách